半恰

bàn qià bán kháp

Hán Việt: bán kháp · Pinyin: bàn qià

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (kháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻少許,為數不多。《董西廂》卷四:「鄧將軍你敢早行嗎?咱供養不曾虧了半恰,枉可惜了俺從前香共花。」也作「半掐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"半掐"。