恰

qiàkhápNôm kháp

Hán Việt: kháp · Pinyin: qià · Nôm: kháp

Tổng quan

Vừa vặn. Như kháp hảo [恰好] vừa tốt. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhất biệt gia sơn kháp thập niên [一別家山恰十年] (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác [亂後到崑山感作]) Từ giã quê hương…

恰似 · 恰合 · 恰吉 · 恰好 · 恰如 · 恰巧 · 恰当 · 恰恰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqià
Hán Việtkháp
Âm Nômkháp
Quảng Đôngaam1
Mân Namkhap4
Nhật BảnATAKAMO
Hàn Quốc흡
Chú âmㄑㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổkhrep
Phản thiết苦洽切
Thanh mẫu溪
Vận洽
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vừa vặn. Như kháp hảo [恰好] vừa tốt. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhất biệt gia sơn kháp thập niên [一別家山恰十年] (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác [亂後到崑山感作]) Từ giã quê hương vừa đúng mười năm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kháp kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ) [Eng: at the right time; to be lucky accidentally]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vàng khắp đầu mặt mình da
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kháp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.剛好、正好。如:「恰好」、「恰如」、「恰到好處」。唐.杜甫〈南鄰〉詩:「秋水纔深四五尺,野航恰受兩三人。」 2.適當、合適。如:「恰當」、「恰如其分」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恰〈副〉 (形声。从心,合声。本义用心) 同本义 恰,用心也。--《说文新附》 又如恰恰(用心的样子) 才,刚刚 岂; 难道 恰 〈形〉 适当; 正好 恰是湘妃泪尽时。--贾岛《赠人斑竹柱杖》 野航恰受两三人。--杜甫《南邻》 又如恰则(恰恰); 恰恨(正不巧); 恰合(正相符合); 恰限(正遇上); 恰便似(正好像); 恰贴(恰当、妥贴); 恰意(适合心意); 恰qià正好,适当,合适~好。~巧。~当。~到好处。~如其分。

Eng

  • CC-CEDICT exactly, just

other

  • Nguồn khác Khớp. 󰞉󱶗接𪡯升窖恰根 Sí tấng tiếp mần răng khẻo kháp căn (S.T.) Đẽo vuông rồi mới đẽo tròn, sao khéo khớp nhau vậy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】苦洽切【集韻】【韻會】乞洽切,𠀤音搯。【說文】用心也。 又恰恰,鳥鳴聲。【杜甫詩】自在嬌鶯恰恰啼。 又適當之辭。【杜甫詩】野航恰受兩三人。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư