半截

bàn jiébán tiệt

Hán Việt: bán tiệt · Pinyin: bàn jié

Tổng quan

nửa; một nửa; nửa mẩu; phân nửa; dở chừng; nửa chừng. 說話了半截兒 nói được nửa chừng 半截粉筆 nửa viên phấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)一件事物的一半; 半段~粉笔ㄧ话说了~儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一半、半段。元.柳貫〈次韻伯庸無題詩〉四首之一:「崧南半截雲虹色,宜著韓家小石淙。」《紅樓夢》第三四回:「寶玉還欲看時,怎奈下半截疼痛難禁,支持不住,便噯喲一聲,仍就倒下。」

Cấu tạo: 半 (bán) + 截 (tiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một nửa (của cái gì đó)
  • Cihui một nửa chừng
  • Tần suất từ một nửa (của cái gì đó) , một nửa chừng; nửa; một nửa; nửa mẩu; phân nửa; dở chừng; nửa chừng. 說話了半截兒 nói được nửa chừng 半截粉筆 nửa viên phấn; nửa đoạn; nửa; một nửa; nửa mẩu; phân nửa; dở chừng; nửa chừng
  • Biên soạn 半截 bànjié num. half (a section)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一半、半段。元.柳貫〈次韻伯庸無題詩〉四首之一:「崧南半截雲虹色,宜著韓家小石淙。」《紅樓夢》第三四回:「寶玉還欲看時,怎奈下半截疼痛難禁,支持不住,便噯喲一聲,仍就倒下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)一件事物的一半; 半段~粉笔ㄧ话说了~儿。

Eng

  • Cihui half (of sth); halfway through
  • Tần suất từ 半截 bànjié num. half (a section) , Gùshì cái jiǎngle ∼. The story was only half finished. ◆attr. half-finished

Từ liên quan

Gần nghĩa

半截衫 · 半截话 · 半截入土 · 半截窗帘 · 半世 · 半个 · 半仙 · 半价