半星
bán tinh
Hán Việt: bán tinh · Pinyin: bàn xīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半點兒。比喻極少。元.關漢卿《陳母教子》第二折:「你空長堂堂七尺軀,胸中志氣半星無。」也作「半米兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中星; 半点儿。表示数量极少。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中星。 2.半点儿。表示数量极少。