半月

bàn yuè bán nguyệt

Hán Việt: bán nguyệt · Pinyin: bàn yuè

Tổng quan

nửa vầng trăng | nửa tháng ửa vầng trăng, chỉ hình nửa vòng tròn. Ca dao có câu: »Xây dọc rồi lại xây ngang, xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân«. bán nguyệt bán nguyệt ☆Nửa vầng trăng, chỉ hình nửa vòng tròn. Ca dao có câu: »Xây dọc rồi lại xây ngang, xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân«.

Cấu tạo: (bán) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nửa vầng trăng | nửa tháng ửa vầng trăng, chỉ hình nửa vòng tròn. Ca dao có câu: »Xây dọc rồi lại xây ngang, xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân«. bán nguyệt bán nguyệt ☆Nửa vầng trăng, chỉ hình nửa vòng tròn. Ca dao có câu: »Xây dọc rồi lại xây ngang, xây hồ bán nguyệt cho n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月亮呈半圓形,稱為「半月」。 2.時間數。一個月三十天,十五天即半月。《紅樓夢》第六三回:「掐指算來,至早也得半月的工夫,賈珍方能來到。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 半亏之月; 半个月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.半亏之月。 2.半个月。

Eng

  • CC-CEDICT half-moon|fortnight
  • Cihui half-moon; fortnight

ja

  • JMdict half-moon|half a month|semicircle