半果

bán quả

Hán Việt: bán quả

Tổng quan

bán quả (故事)阿育王死時。以半分菴摩勒果施於眾僧。為最後之供養。見阿育條。☸

Cấu tạo: (bán) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán quả (故事)阿育王死時。以半分菴摩勒果施於眾僧。為最後之供養。見阿育條。☸