半死

bàn sǐ bán tử

Hán Việt: bán tử · Pinyin: bàn sǐ

Tổng quan

nửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.) | mệt chết đi được | sợ mất hồn | bị đánh gần chết | đánh ai đó tối tăm mặt mũi

Cấu tạo: (bán) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.) | mệt chết đi được | sợ mất hồn | bị đánh gần chết | đánh ai đó tối tăm mặt mũi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容受傷極重。《紅樓夢》第六九回:「急的賈璉查是誰請了姓胡的來,一時查出,便打了個半死。」 2.形容情緒極度的興奮或悲哀。如:「笑得半死」、「哭得半死」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容受到的折磨、摧残极深打个~ㄧ气得~。

Eng

  • CC-CEDICT half dead (of torment, hunger, tiredness etc)|(tired) to death|(terrified) out of one's wits|(beaten) to within an inch of one's life|(knock) the daylights out of sb
  • Cihui half dead (of torment, hunger, tiredness etc); (tired) to death; (terrified) out of one's wits; (beaten) to within an inch of one's life; (knock) the daylights out of sb

ja

  • JMdict half-dead