半塗

bàn tú bán đồ

Hán Việt: bán đồ · Pinyin: bàn tú

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (đồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"半途"; 路途的一半或中间; 比喻事情进行了一半或正处在进行的过程中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"半途"。 2.路途的一半或中间。 3.比喻事情进行了一半或正处在进行的过程中。