半百
bán bách
Hán Việt: bán bách · Pinyin: bàn bǎi
Tổng quan
năm mươi (thường chỉ độ tuổi của ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui năm mươi (thường chỉ độ tuổi của ai đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 五十。多指人的歲數。唐.白居易〈戊申歲暮詠懷〉詩三首之一:「窮冬月末兩三日,半百年過六七時。」《三國演義》第五四回:「吾年已半百,鬢髮斑白。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 五十(多指岁数)年过~。
Eng
- CC-CEDICT fifty (usually referring to sb's age)
- Cihui 半百 ànbǎi* num. fifty (years of age)