半臂

bàn bì bán tí

Hán Việt: bán tí · Pinyin: bàn bì

Tổng quan

ửa cánh tay, tức cái áo ngắn tay. bán tí bán tí ☆Nửa cánh tay, tức cái áo ngắn tay.

Cấu tạo: (bán) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa cánh tay, tức cái áo ngắn tay. bán tí bán tí ☆Nửa cánh tay, tức cái áo ngắn tay.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短袖或无袖上衣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.短袖或无袖上衣。

ja

  • JMdict short-sleeved (or sleeveless) undergarment worn by aristocratic men