半菽

bàn shū bán thục

Hán Việt: bán thục · Pinyin: bàn shū

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (thục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拌有雜糧的粗食。《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「今歲飢民貧,卒食半菽,軍無見糧。」《文選.劉孝標.廣絕交論》:「莫肯費其半菽,罕有落其一毛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓半菜半粮,指粗劣的饭食。 2.指少许之物。