半規
bán quy
Hán Việt: bán quy · Pinyin: bàn guī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半圓。比喻太陽或月亮的局部。南朝宋.謝靈運〈遊南亭〉詩:「密林含餘清,遠峰隱半規。」宋.蔡伸〈朝中措.雨餘清鏡湛秋容〉詞:「萬里閒雲散盡,半規涼月當空。」
Eng
- Cihui 半規 ànguī n. semicircle
Hán Việt: bán quy · Pinyin: bàn guī