半邊
bán biên
Hán Việt: bán biên · Pinyin: bàn biān
Tổng quan
một nửa của cái gì đó | một bên của cái gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui một nửa của cái gì đó | một bên của cái gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物的一半或一部分。如:「這個蘋果半邊兒紅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)指某一部分或某一方面~身子ㄧ这块地的东~儿种玉米,西~儿种棉花ㄧ这个苹果~儿红,~儿绿; 〈方〉旁边。
- Tân Hoa Tự Điển ①(~儿)指某一部分或某一方面~身子ㄧ这块地的东~儿种玉米,西~儿种棉花ㄧ这个苹果~儿红,~儿绿。②〈方〉旁边。
Eng
- CC-CEDICT half of sth|one side of sth
- Cihui half of sth; one side of sth