半酣

bán hàm

Hán Việt: bán hàm

Tổng quan

uống chưa đủ đô; uống chưa đã; uống chưa mềm môi。指已喝了一半程度,還未盡酒興的樣子。

Cấu tạo: (bán) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống chưa đủ đô; uống chưa đã; uống chưa mềm môi。指已喝了一半程度,還未盡酒興的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 半醉,酒興正濃。唐.孟浩然〈醉後贈馬四〉詩:「秦城遊俠客,相得半酣時。」

Eng

  • Cihui 半酣 ànhān attr. half drunk