hān hàm

Hán Việt: hàm · Pinyin: hān

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Uống say 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 酒樂也。 Tửu lạc dã (Vui bằng rượu vậy) [Ngọc thiên 玉篇] 樂酒也,不醉也。 Lạc tửu dã, bất túy dã (Vui với rượu vậy, không say vậy.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 胡甘切,音邯。 Hồ cam thiết, âm Hàm 【Bộ】Dậu酉

酣战 · 酣戰 · 酣春 · 酣梦 · 酣歌 · 酣然 · 酣甜 · 酣畅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhān
Hán Việthàm
Quảng Đônggam1
Mân Namham1
Nhật BảnTAKENAWA
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄢˉ
Hán ngữ Trung cổgham
Baxter-Sagart[g]ˤam
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤam
Phản thiết胡甘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vui chén, uống rượu vui thích. Đặng Dung [鄧容] : {Vô cùng thiên địa nhập hàm ca} [無窮天地入酣歌] Đất trời mênh mông thu lại là một cuộc say hát. Phan Kế Bính dịch : {Trời đất vô cùng một cuộc say}. Vui mãi, miệt mài. Như {hàm thụy} [酣睡] ngủ say, {hàm chiến} [酣戰] đánh ham.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.暢飲,盡興喝酒。唐.李白〈宣州謝朓樓餞別校書叔雲〉詩:「長風萬里送秋雁,對此可以酣高樓。」 2.沉迷、耽溺於酒。《抱朴子.外篇.酒誡》:「小大亂喪,亦罔非酒,然而俗人是酣是湎。」《宋書.卷六一.武三王傳.廬陵孝獻王義真傳》:「縱博酣酒,日夜無輟。」 [副] 1.暢快、盡興。如:「酣飲」、「酣歌」。《魏書.卷七九.成淹傳》:「(王)肅言:『淹既蒙進,臣得屈己伸人,此所謂陛下惠而不費。』遂酣笑而止。」 2.激烈。如:「酣鬥」。唐.杜甫〈丹青引〉:「褒公鄂公毛髮動,英姿颯爽來酣戰。」 [形] 1.喝醉酒。宋.汪元量〈湖州歌〉九八首之四四:「篷窗倚坐…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酣〈形〉 (会意。从酉,从甘,甘亦声。从酉”,表示与酒有关。甘”也具有表意作用。本义酒喝得很畅快) 同本义 酣,酒乐也。--《说文》 酣,乐也。--《广雅》 酒酣,上击筑自歌。--《汉书·高帝纪》 代君至酒酣。--《吕氏春秋·长攻》 秦王饮酒酣。--《史记·廉颇蔺相如列传》 酒酣,公子起,为寿侯生前。--《史记·魏公子列传》 宴酣之乐。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如酣湑(畅饮欢乐);酣饫(酒醉饭饱);酣歌(畅饮乐极而歌唱);酣兴(尽情喝酒的乐趣);酣叫(畅饮且大声地呼叫);酣放(嗜酒畅 酣hān酒喝得很畅快酒~耳热。〈引〉尽情,痛快~歌。~睡未醒。~梦…

Eng

  • CC-CEDICT intoxicated

ja

  • JMdict height (of summer, party, etc.)|(in) full swing

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡甘切,音邯。【說文】酒樂也。【徐曰】飮洽也。【玉篇】樂酒也,不醉也。【書·伊訓】酣歌于室。【傳】樂酒曰酣。【戰國策】平原君乃置酒,酒酣起前,以千金爲魯連壽。【韻會】俗作呼甘切者,非。 又【集韻】呼紺切,音顑。飮酒未旣也。

Thuyết Văn

酒樂也。 从酉。甘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

張晏曰。中酒曰酣。引申爲凡飽足之偁。 胡甘切。古音在七部。

【酣】 (hàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 甘 (cam) Phiên thiết: Hồ cam thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tửu (Rượu) nhạc (Nhạc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 佄 · 䣻 · 佄