半青半黃

bàn qīng bàn huáng bán thanh bán hoàng

Hán Việt: bán thanh bán hoàng · Pinyin: bàn qīng bàn huáng

Tổng quan

ửa xanh nửa vàng, chưa chín hẳn, ý nói dở dang, không tới nơi tới chốn. Cũng nói là Bán sinh bán thục (nửa sống nửa chín). bán thanh bán hoàng bán thanh bán hoàng ☆Nửa xanh nửa vàng, chưa chín hẳn, ý nói dở dang, không tới nơi tới chốn. Cũng nói là Bán sinh bán thục (nửa sống nửa chín).

Cấu tạo: (bán) + (thanh) + (bán) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa xanh nửa vàng, chưa chín hẳn, ý nói dở dang, không tới nơi tới chốn. Cũng nói là Bán sinh bán thục (nửa sống nửa chín). bán thanh bán hoàng bán thanh bán hoàng ☆Nửa xanh nửa vàng, chưa chín hẳn, ý nói dở dang, không tới nơi tới chốn. Cũng nói là Bán sinh bán thục (nửa sống n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容農作物未全部成熟,青黃相接的樣子。比喻事物未達圓滿、成熟的境界。如:「他凡事皆力求完美,絕不容許有半青半黃的情況。」《朱子語類.卷九.論知行》:「今既要理會,也須理會取透;莫要半青半黃,下梢都不濟事。」

Eng

  • Cihui 半青半黃 ànqīngbànhuáng f.e. 1. not quite mature 2. know subject/lesson half well