半青半黃

bàn qīng bàn huáng bán thanh bán hoàng

Hán Việt: bán thanh bán hoàng · Pinyin: bàn qīng bàn huáng

Tổng quan

ửa xanh nửa vàng, chưa chín hẳn, ý nói dở dang, không tới nơi tới chốn. Cũng nói là Bán sinh bán thục (nửa sống nửa chín). bán thanh bán hoàng bán thanh bán hoàng ☆Nửa xanh nửa vàng, chưa chín hẳn, ý nói dở dang, không tới nơi tới chốn. Cũng nói là Bán sinh bán thục (nửa sống nửa chín).

Cấu tạo: (bán) + (thanh) + (bán) + (hoàng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农作物还没有长好,青黄相接。比喻时机还没有成熟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.庄稼未成熟时,青黄相间。比喻事物未达到成熟的境地。

Eng

  • Cihui 半青半黃 ànqīngbànhuáng f.e. 1. not quite mature 2. know subject/lesson half well