半點
bán điểm
Hán Việt: bán điểm · Pinyin: bàn diǎn
Tổng quan
một chút nào
Nghĩa
Việt
- Cihui một chút nào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極其微小。《水滸傳》第四四回:「若上面有半點私心,天地誅滅。」《三國演義》第四一回:「雲並無半點退心,只顧往來尋覓。」也作「半點兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)表示极少一星~儿ㄧ知识的问题是一个科学问题,来不得~的虚伪和骄傲。
Eng
- CC-CEDICT the least bit
- Cihui the least bit