華嚴宗
hoa nghiêm tông
Hán Việt: hoa nghiêm tông · Pinyin: huá yán zōng
Tổng quan
Trường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm
Nghĩa
Việt
- Cihui Trường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國佛教宗派之一。以華嚴經為該宗教義的依據,故稱為「華嚴宗」。實際創始人是法藏,但傳統上以杜順為初祖。在判教上尊華嚴經為最高經典,並從華嚴經的思想,發展出法界緣起、十玄、四法界、六相圓融的學說,發揮事事無礙的理論。此派從盛唐立宗,至武宗滅佛後,逐漸衰微。又法藏受封賢首國師,故此宗也稱為「賢首宗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我国佛教宗派之一,因依《华严经》创立宗派而得名。
Eng
- CC-CEDICT Chinese Buddhist school founded on the Buddhavatamsaka-mahavaipulya Sutra (Garland sutra)
- Cihui Chinese Buddhist school founded on the Buddhavatamsaka-mahavaipulya Sutra (Garland sutra)