華文
hoa văn
Hán Việt: hoa văn · Pinyin: huá wén
Tổng quan
ngôn ngữ Trung Quốc | chữ Hán
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôn ngữ Trung Quốc | chữ Hán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國的語言文字。《新唐書.卷二一六.吐蕃列傳上》:「悉臘略通華文,既宴與語,禮甚厚,賜紫服、金魚。」《文明小史》第四三回:「雖然念錯了幾個白字,幸虧洋人不大懂得華文,倒未露出破綻來。」 2.華麗的紋飾。《漢書.卷二二.禮樂志》:「被華文,廁霧縠,曳阿錫,佩珠玉。」三國魏.繁欽〈弭愁賦〉:「整桂冠而自飾,敷綦藻之華文。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指中文:~学校|~报纸。
Eng
- CC-CEDICT Chinese language|Chinese script
- Cihui Chinese language; Chinese script