漢文

hàn wén hán văn

Hán Việt: hán văn · Pinyin: hàn wén

Tổng quan

ngôn ngữ viết Trung Quốc | văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài

Cấu tạo: (hán) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôn ngữ viết Trung Quốc | văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài
  • Cihui hán văn hán văn ☆Văn chương Trung Hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中文。明.朱國楨《湧幢小品.卷二六.普陀》:「南海普陀山,梵云:『補怛落伽』或曰:『怛落伽』或曰:『補涅落伽』。音雖有殊,而譯以漢文,則均為『小百華樹山』。實則一海島也。」 2.漢代的文章。 3.漢文帝的簡稱。唐.白居易〈新樂府.草茫茫〉:「憑君回首向南望,漢文葬在霸陵原。」《幼學瓊林.卷一.朝廷類》:「漢文除肉刑,仁昭法外,武王分寶玉,恩溢倫中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉语:~翻译|译成~;汉字:学写~。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese written language|Chinese literature esp. as taught abroad
  • Cihui Chinese written language; Chinese literature esp. as taught abroad

ja

  • JMdict Chinese classical writing|Chinese classics|writing composed entirely of kanji

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中文 · 华文