協會

xié huì hiệp hội

Hán Việt: hiệp hội · Pinyin: xié huì

Tổng quan

một hiệp hội | một hội | LT:個|个,家

Cấu tạo: (hiệp) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một hiệp hội | một hội | LT:個|个,家
  • Cihui hiệp hội hiệp hội ☆Đoàn thể quy tụ những người cùng theo đuổi mục đích chung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.會合。如:「眾人協會於一室,商討校慶晚會節目的內容。」《清史稿.卷八六.禮志五》:「我朝廟制,祖宗神靈,協會一室,一旦遷改,神明奚安?」 2.以互助及促進共同利益為目的而結合的群眾團體。如:「婦女協會」、「登山協會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会合; 为促进某种共同事业的发展而组成的群众团体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.会合。 2.为促进某种共同事业的发展而组成的群众团体。

Eng

  • CC-CEDICT an association|a society|CL:個|个[ge4],家[jia1]
  • Cihui an association; a society; CL:個|个,家