xié hiệp

Hán Việt: hiệp · Pinyin: xié

Tổng quan

híp híp mắt

協作 · 協力 · 協同 · 協和 · 協商 · 協定 · 協會 · 協約

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxié
Hán Việthiệp
Quảng Đônghip3
Mân Namha̍h
Nhật BảnKANAU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổghep
Baxter-Sagart[ɢ]ˤep
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤep
Phản thiết胡頰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hòa hợp. Như {đồng tâm hiệp lực} [同心協力], {hiệp thương} [協商] cùng bàn để định lấy một phép nhất định. Có ý nghĩa là giúp đỡ. Như lương thực của tỉnh khác đem đến giúp tỉnh mình gọi là {hiệp hướng} [協餉], giúp người chủ sự chi mọi việc gọi là {hiệp lí} [協理], v.v.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hiệp hiệp định; hiệp hội [Eng: agreement; association]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.和合。如:「協同」、「同心協力」。《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「臣聞天地協氣而萬物生,君臣合德而庶政成。」 2.輔助、幫助。如:「協助」、「協理」。 3.服從、悅服。如:「協服」。《國語.齊語》:「大國慚媿,小國附協。」 [副] 共同。如:「協議」、「協商」、「協調」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 協yí〈古〉洗手时装水的器具。古人用協装水浇淋洗手,下面用盘子接水。

Eng

  • CC-CEDICT to cooperate|to harmonize|to help|to assist|to join

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:旪【唐韻】【正韻】胡頰切【集韻】【韻會】檄頰切,𠀤音挾。【說文】衆之同和也。从劦,十聲。【書·堯典】協和萬邦。【臯陶謨】同寅協恭。又【爾雅·釋詁】服也。【疏】協者,和合而服也。【書·微子之命】下民祇協。【晉書·虞溥傳】崇尚道素,廣開學業,讚協時雍,光揚盛化。又【集韻】與劦通。【山海經】惟號之山,其風若劦。通作協。又作汁。【周禮註】卿士汁日。【張衡·西京賦】五緯相汁。

Thuyết Văn

同眾之龢也。 从劦十。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作衆之和同。非是。今正。同衆之和。一如同力。 十、衆也。胡頰切。八部。

【協】 (hiệp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 劦十 (hiệp thập) Phiên thiết: Hồ giáp thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 頰 (giáp) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hiệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồng tự với chúng (Đông) chi (Chưng) hòa (Điều hòa) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叶 · 恊 · 协 · 旪 · 𠦢 · 𭜴 · 勰 · 协 · 叶 · 恊 · 旪 · 协