協餉

xié xiǎng hiệp hướng

Hán Việt: hiệp hướng · Pinyin: xié xiǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (hiệp) + (hướng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代对地方贫瘠﹑收支不能平衡的省份,规定由税收富裕的省份拨款协助,叫做"协饷"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代对地方贫瘠﹑收支不能平衡的省份,规定由税收富裕的省份拨款协助,叫做"协饷"。