卑怯

bēi qièti khiếp

Hán Việt: ti khiếp · Pinyin: bēi qiè

Tổng quan

hèn nhát bỉ ổi; đê hèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

卑鄙怯懦:~的心理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

卑微怯懦。如:「不敢面對事實,一味逃避是卑怯的行為。」

Cấu tạo: 卑 (ti) + 怯 (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hèn hạ và nhút nhát
  • Cihui đê tiện
  • Tần suất từ hèn hạ; khốn khổ; khốn nạn; thấp hèn; đáng khinh; đê tiện; sự nhút nhát, sự nhát gan; hèn hạ và nhút nhát , đê tiện; hèn nhát bỉ ổi; đê hèn; đê hèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卑微怯懦。如:「不敢面對事實,一味逃避是卑怯的行為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卑鄙怯懦:~的心理。
  • Kaggle Zh-Vi yellow streak

Eng

  • JMdict cowardly
  • JMdict craven
  • JMdict unfair
  • JMdict mean
  • JMdict sneaky
  • Cihui mean and cowardly; abject
  • Tần suất từ mean and cowardly; abject

ja

  • JMdict 卑怯(ひきょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卑怯的 · 卑下 · 卑人 · 卑俗 · 卑劣 · 卑南 · 卑小 · 卑屈