qiè khiếp

Hán Việt: khiếp · Pinyin: qiè

Tổng quan

nhút nhát nhát gan quê mùa tiếng Đài Loan đọc là [que4]

怯场 · 怯夫 · 怯子 · 怯弱 · 怯怯 · 怯惰 · 怯懦 · 怯生

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiè
Hán Việtkhiếp
Quảng Đônghip3
Mân Namkhiap
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkhiap
Phản thiết乞業切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ khiếp, nhát. Tục gọi người hay ốm là {khiếp nhược} [怯弱]. Tả cái vẻ con gái lướt mướt gọi là {kiều khiếp} [嬌怯].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khép khép nép [Eng: stooping timidly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiếp Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiếp Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiếp Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怯 (形声。从心,去声。《说文》本从犬。本义胆小,畏缩) 同本义 持节不恐谓之勇,反勇为怯。--《贾子道术》 怯者不得独退。--《孙子·军事》 五不行,示赵弱且怯也。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如怯怯乔乔(战战兢兢);怯壳儿(怯坎儿,怯条子。土气,没有见过大世面的人);怯症(胆怯);胆怯(胆小;畏缩);羞怯(羞涩胆怯) 土气 怕人说他怯,笑他不开眼。--《负曝闲谈》 虚弱 一来我们身小力怯,着甚来由吃挨吃搅。--《京本通俗小 怯qiè ⒈胆小,畏惧,跟"勇"相对~懦。胆~。 ⒉俗气,见识浅,不合时宜露~。衣着有些~。

Eng

  • CC-CEDICT timid|cowardly|rustic|Taiwan pr. [que4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去劫切【集韻】【韻會】乞業切,𠀤音㾀。【說文】多畏也。本作㹤,从犬去聲。犬性易㹤。今作怯。杜林說:从心,怯主於心也。【釋名】怯,脅也。見敵恐脅也。【後漢·光武帝紀】見小敵怯。又【增韻】懦也,懾也。 又【集韻】去陟切,音𤷾。弱也。 又叶乞約切,音却。【易林】駑孱遌怯,如猬見鵲。偃示怒腹,不敢拒格。格,音各。

Thuyết Văn

杜林說。㹤从心。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今字皆用伯山說也。

【怯】 (khiếp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心 (tâm (Tim)) Nghĩa: đỗ (Cây đỗ (một loài lê)) lâm (Rừng. Như {sâm lâm} ) thuyết (Nói)。 khiếp

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㤼 · 㹤