卑職

bēi zhí ti chức

Hán Việt: ti chức · Pinyin: bēi zhí

Tổng quan

ty chức

Cấu tạo: (ti) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ty chức
  • Cihui hức việc thấp hèn. Lời tự xưng khiêm nhường của một viên chức, một vị quan với cấp trên. ti chức ti chức ☆Chức việc thấp hèn. Lời tự xưng khiêm nhường của một viên chức, một vị quan với cấp trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低微的職位。《陳書.卷一九.沈炯等傳.史臣曰》:「沈尚仕於梁室,年在知命,冀郎署之薄官,止邑宰之卑職。」 2.古代州縣以下的官吏對上司的自稱。《儒林外史》第五回:「湯知縣又磕頭道:『這事是卑職不是,蒙大老爺保全。』」《文明小史》第三八回:「卑職不敢擅專,還望黎大人原諒。」

Eng

  • Cihui 卑職 ēizhí f.e. 1. <trad.> your humble servant (self-address of minor officials) 2. minor official