卑薄

ti bạc

Hán Việt: ti bạc

Tổng quan

Cấu tạo: (ti) + (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低下而貧瘠的土地。《後漢書.卷五三.徐稺傳》:「至於稺者,爰自江南卑薄之域,而角立傑出,宜當為先。」

Eng

  • Cihui 卑薄 ēibó s.v. poor and barren (of land)