卒乍

zú zhà tốt sạ

Hán Việt: tốt sạ · Pinyin: zú zhà

Tổng quan

Cấu tạo: (tốt) + (sạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倉卒、一下子。《朱子語類輯略.卷一.鬼神》:「或問鬼神有無。曰:『此豈卒乍可說,便說,公亦豈能信得及,須於眾理看得漸明,則此惑自解。』」也作「卒急」、「猝乍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仓促,突然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仓促,突然。

Eng

  • Cihui 卒乍 ùzhà adv. suddenly; unexpectedly