卒子

zú zǐtốt tử

Hán Việt: tốt tử · Pinyin: zú zǐ

Tổng quan

binh sĩ; binh lính; người lính; quân nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.兵士。 2.象棋棋子之一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兵卒。《董西廂》卷三:「步兵卒子小僂儸,擂狼皮鼓,篩動金鑼。」也稱為「卒兒」。

Cấu tạo: 卒 (tốt) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 binh lính
  • VietPhrases binh lính; người lính; quân nhân
  • Tần suất từ binh sĩ; binh lính; người lính; quân nhân; binh lính; người lính; quân nhân
  • Biên soạn 1. soldier; private 2. pawn (in chess)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵卒。《董西廂》卷三:「步兵卒子小僂儸,擂狼皮鼓,篩動金鑼。」也稱為「卒兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.兵士。 2.象棋棋子之一。

Eng

  • Cihui 卒子 úzi* n. 1. soldier; private 2. pawn (in chess)
  • Tần suất từ n. 1. soldier; private 2. pawn (in chess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卒业 · 卒中 · 卒岁 · 卒業 · 卒邏 · 子丑 · 子书 · 子产