卒邏

tốt la

Hán Việt: tốt la

Tổng quan

tốt lạ 卒邏 tt. <từ cổ> tốt (đẹp) = lạ (đẹp). Huống lại vườn còn hoa trúc cũ, dồi thức tốt lạ mười phân. (Tích cảnh thi 211.4)‖ Ấy chẳng tây thi thì Thái Chân, trời cho tốt lạ mười phân. (Trường an hoa

Cấu tạo: 卒 (tốt) + 逻 (la)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卒业 · 卒中 · 卒子 · 卒岁 · 卒業 · 逻辑 · 邏𨓡 · 邏求