卓尔
trác nhĩ
Hán Việt: trác nhĩ · Pinyin: zhuó ěr
Tổng quan
nổi bật: hơn người/đứng thẳng/dựng đứng
1.形容超群出众。
特立突出的樣子。《論語.子罕》:「如有所立卓爾,雖欲從之,末由也已。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「唯七厲敘賢,歸以儒道,雖文非拔群,而意實卓爾矣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi bật: hơn người/đứng thẳng/dựng đứng
- Tần suất từ hơn người; đứng thẳng; dựng đứng
- Biên soạn 卓爾 huó'ěr v.p. outstanding; eminent
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容超群出众。
Eng
- Cihui 卓爾 huó'ěr v.p. outstanding; eminent
- Tần suất từ 卓爾 huó'ěr v.p. outstanding; eminent