卓異
trác dị
Hán Việt: trác dị · Pinyin: zhuó yì
Tổng quan
(về tài năng) xuất chúng
Nghĩa
Việt
- Cihui (về tài năng) xuất chúng
- Cihui trác dị trác dị ☆Cao vượt lên, khác hẳn xung quanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.優越的人才。《後漢書.卷三九.劉般傳》:「誠宜簡練卓異,以猒眾望。」唐.黃滔.〈代鄭郎中上令狐相啟〉:「為官路之遭逢,作仕流之卓異。」 2.清制,吏部於三年舉行一次大考察,才能優越的官吏,稱為「卓異」。《聊齋志異.卷四.促織》:「撫軍不忘所自,無何,宰以『卓異』聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 突出;出众; 指杰出之人; 清制,吏部定期考核官吏,文官三年,武官五年,政绩突出,才能优异者称为卓异。
- Tân Hoa Tự Điển 1.突出;出众。 2.指杰出之人。 3.清制,吏部定期考核官吏,文官三年,武官五年,政绩突出,才能优异者称为卓异。
Eng
- CC-CEDICT (of talent) outstanding|exceptional
- Cihui (of talent) outstanding; exceptional