dị

Hán Việt: dị · Pinyin:

Tổng quan

khác khác biệt dị- bất thường ngạc nhiên phân biệt tách biệt kỳ thị

異乎 · 異事 · 異人 · 異俗 · 異別 · 異同 · 異品 · 異因

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdị
Quảng Đôngbat1
Mân Namī
Nhật BảnI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjih
Baxter-Sagartɢ(r)ək-s
Hán ngữ Thượng cổɢ(r)ək-s
Phản thiết延知切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khác, trái lại với tiếng cùng. Như {dị vật} [異物] vật khác, {dị tộc} [異族] họ khác, v.v. Khác lạ. Như {dị số} [異數] số được hưởng ân đặc biệt, {dị thái} [異彩] vẻ lạ, v.v. Quái lạ. Như {kỳ dị} [奇異] kỳ quái, {hãi dị} [駭異] kinh sợ, v.v. Chia lìa. Như {phân dị} [分異] anh em chia nhau ở ri…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dị Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.特別的、不平常的。如:「異士」、「異術」。《史記.卷六七.仲尼弟子列傳.序》:「孔子曰:『受業身通者七十有七人。』皆異能之士也。」《後漢書.卷五八.虞傅蓋臧列傳.臧洪》:「洪體貌魁梧,有異姿。」_x000D_ 2.另外的、其他的。《呂氏春秋.士容論.上農》:「農不敢行,賈不敢為異事。」唐.王維〈九月九日憶山東兄弟〉詩:「獨在異鄉為異客,每逢佳節倍思親。」_x000D_ 3.不同的。如:「異口同聲」。《書經.旅獒》:「王乃昭德之致於異姓之邦,無替厥服。」唐.盧照鄰〈南陽公集序〉:「異議蜂起,高談不息。」_x000D_ [動]_x0…

Eng

  • CC-CEDICT different|other|hetero-|unusual|strange|surprising|to distinguish|to separate|to discriminate

ja

  • JMdict difference (of opinion)|strange|odd|unusual|different
  • JMdict difference (from one another)|different thing|other|unusual|extraordinary

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢄖【唐韻】【集韻】【韻會】羊吏切【正韻】以智切,𠀤移去聲。【說文】分也,从廾从𢌿。𢌿予也。【博雅】異分也。【史記·商君傳】民有二男以上,不分異者,倍其賦。 又不同也。【書·旅獒】王乃昭德之,致于異姓之邦。【禮·儒行】同弗與異弗非也。【疏】謂彼人與己之疏異,所爲是善,則不非毀之也。 又怪也。【釋名】異者,異於常也。【左傳·昭二十六年】據有異焉。【註】異猶怪也。【史記·屈賈傳】化爲異物兮,又何足患。 又奇也。【周禮·地官·質人】掌成市之貨賄,人民,牛馬,兵器,珍異。【註】珍異,四時食物。【史記·仲尼弟子傳】受業身通者七十有七人,皆異能之士也。 又違也。 又姓。唐異牟尋歸唐,冊封南詔王,今白水蠻有此姓。 又異,翹草名。【爾雅·釋草】連異翹。 又無名異藥名,主治金創折傷。 又【韻補】叶延知切,音怡。【詩·邶風】洵美且異。叶下貽。 又叶弋質切,音逸。【詩·小雅】亦祇以異。【朱註】逸織反。【無名氏樂德歌】所見奇異,叶甘美酒食。 考證:〔【周禮·地官·質人】賞成市之貨賄,人民,牛馬,兵器,珍異。〕 謹照原文賞改掌。

Thuyết Văn

分也。 从廾畀。畀、予也。 凡異之屬皆从異。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

分之則有彼此之異。 竦手而予人則離異矣。羊吏切。一部。

【異】 (dị ⟨di⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廾畀 (củng tí) + 異 (dị ⟨di⟩ (Khác)) Phiên thiết: Dương lại thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phân (Chia.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 异 · 𠔱 · 𢄖 · 异 · 异 · 异