卓朔

zhuó shuòtrác sóc

Hán Việt: trác sóc · Pinyin: zhuó shuò

Tổng quan

TRÁC SÓC Căng ra, vểnh lên. Tiết Khai Nguyên Tử Kỳ Thiền sư trong NĐHN q.17 ghi: 頭髼鬆、耳卓朔、箇箇男兒大丈夫、何得無繩而自縛? Đầu rối bù, tai vểnh lên, mỗi vị đều là bậc đại trượng phu, sao lại không dây mà tự buộc?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓直竖。

Cấu tạo: 卓 (trác) + 朔 (sóc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓直竖。

other

  • Nguồn khác vểnh lên
  • Nguồn khác Tiết Khai Nguyên Tử Kỳ Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 17 ghi: 頭髼鬆、耳卓朔、箇箇男兒大丈夫、何得無繩而自縛? Đầu rối bù, tai vểnh lên, mỗi vị đều là bậc đại trượng phu, sao lại không dây mà tự buộc?

Từ liên quan

Gần nghĩa

卓倚 · 卓兰 · 卓尔 · 卓尼 · 卓异 · 卓拔 · 卓求 · 卓溪