shuò sóc

Hán Việt: sóc · Pinyin: shuò

Tổng quan

bắt đầu ngày đầu tiên của tháng âm lịch phía bắc

朔北 · 朔城 · 朔境 · 朔州 · 朔方 · 朔日 · 朔晦 · 朔月

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuò
Hán Việtsóc
Quảng Đôngsok3
Mân Namsok
Nhật BảnTSUITACHI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổsruk
Baxter-Sagarts-ŋrak
Hán ngữ Thượng cổs-ŋrak
Phản thiết色角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trước, mới. Ngày mồng một. Như {chính sóc} [正朔] ngày mồng một tháng giêng âm lịch. Phương bắc. Như {sóc phong} [朔風] gió bấc.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xóc ngày xóc [Eng: first day of lunar month; the north]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xộc xộc xệch; xộc vào [Eng: loosely dressed; to rush into]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sóc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sóc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sóc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.農曆每月初一日。元.劉因〈桃源行〉:「天家正朔不得知,手種桃枝辨四時。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「每逢月朔,便獻一番利市。」 2.開始、最初。《禮記.禮運》:「治其麻絲,以為布帛,以養生送死,以事鬼神上帝,皆從其朔。」 3.北方。《書經.堯典》:「申命和叔,宅朔方,曰幽都。」 [形] 北方的。《文選.曹植.朔風詩》:「仰彼朔風,用懷魏都。」唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之三:「一去紫臺連朔漠,獨留青冢向黃昏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朔 (会意。从月,从屰,屰亦声。本义农历每月初一) 同本义 朔,月一日始苏也。--《说文》。按,凡月与日同经度不同纬度则为合朔,同经度又同纬度即为日蚀。计173日有奇。 朔,月初之名也。--《释名》 月言朔。--《白虎通·四时篇》 朔月奠。--《仪礼·士丧礼》。注朔月,月朔也。” 朔月辛卯。--《诗·小雅·十月之交》 初,藄发令下,诸生许用德者以闰六月朔,县明太祖御容明伦堂,率众拜且苦。--清·邵长蘅《阎典史传》 又如朔参官(能在朔日朝参的官员);朔望之礼(指初一、十五到祀堂 朔shuò ⒈夏历每月初一十月~。初一谓之~。 ⒉北~方。~风吹。

Eng

  • CC-CEDICT beginning|first day of lunar month|north

ja

  • JMdict new moon|first day of the lunar month|next year's calendar and decrees (in ancient China; distributed by the Emperor at year's end)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣍮【唐韻】所角切【集韻】【韻會】【正韻】色角切,𠀤音槊。【說文】月一日始蘇也。【白虎通】朔之言蘇也。明消更生,故言朔。【書·舜典】正月上日。【傳】上日,朔日也。【疏】月之始日謂之朔日。【周禮·春官·大史】頒告朔于邦國。【註】天子頒朔於諸侯,諸侯藏之祖廟。·至朔朝於廟,告而受行之也。【禮·玉藻】聽朔於南門之外。 又【儀禮·大射禮】朔鼙。【註】朔,始也。 又【禮·禮運】皆從其朔。【註】朔,亦初也。 又【玉篇】北方也。【書·堯典】宅朔方曰幽都。【傳】北稱朔。【疏】朔,北方也。舍人曰:朔,盡也。北方萬物盡,故言朔也。

Thuyết Văn

月一日始蘇也。 从月。屰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

朔蘇㬪韵。日部曰。晦者、月盡也。盡而蘇矣。樂記注曰。更息曰蘇。息、止也。生也。止而生矣。引伸爲凡始之偁。北方曰朔方。亦始之義也。朔方始萬物者也。 所角切。古音在五部。

【朔】 (sóc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 月 (nguyệt) | Thanh phù (聲符): 屰 (kích) Phiên thiết: Sở giác thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: súc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nguyệt (Mặt trăng.) nhất (Một) nhật (Mặt trời.) thủy (Mới) tô ({Tử tô} [紫蘇] cây tía…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䩗 · 𣍧 · 𣍮 · 𦍤 · 𦙚 · 𦚿 · 𨚜