卓求
trác cầu
Hán Việt: trác cầu
Tổng quan
chác cầu 卓求 ◎ AHV: trác cầu. Phiên khác: chuốc cầu (TVG). đgt. <từ cổ> chác: mua, cầu 求: tìm; tìm mua. “chác 卓: n. mua, chịu lấy… mua chác: mua. Bán chác: bán. Đổi chác: đổi. Chác lấy: mang lấy, lãnh lấy, chịu lấy. Kiếm chác: kiếm tìm” . Giang san mắt thấy nên quen thuộc, danh lợi lòng nào ước chác cầu. (Trần tình 41.6). x. chuốc.
Nghĩa
Việt
- Cihui chác cầu 卓求 ◎ AHV: trác cầu. Phiên khác: chuốc cầu (TVG). đgt. <từ cổ> chác: mua, cầu 求: tìm; tìm mua. “chác 卓: n. mua, chịu lấy… mua chác: mua. Bán chác: bán. Đổi chác: đổi. Chác lấy: mang lấy, lãnh lấy, chịu lấy. Kiếm chác: kiếm tìm” . Giang san mắt thấy nên quen thuộc, danh lợ…