卓爾

zhuó ěr trác nhĩ

Hán Việt: trác nhĩ · Pinyin: zhuó ěr

Tổng quan

nổi bật: hơn người/đứng thẳng/dựng đứng

Cấu tạo: (trác) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi bật: hơn người/đứng thẳng/dựng đứng
  • Cihui nổi bật; hơn người; đứng thẳng; dựng đứng (thường chỉ đạo đức, học vấn và tài năng xuất chúng của cá nhân)。高高直立的樣子。多形容一個人的道德學問及成就超越尋常,與眾不同。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特立突出的樣子。《論語.子罕》:「如有所立卓爾,雖欲從之,末由也已。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「唯七厲敘賢,歸以儒道,雖文非拔群,而意實卓爾矣。」

Eng

  • Cihui 卓爾 huó'ěr v.p. outstanding; eminent