卓錫

zhuó xī trác tích

Hán Việt: trác tích · Pinyin: zhuó xī

Tổng quan

Cấu tạo: (trác) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trác tích (雜語)張伯淳詩曰:「道林卓錫舊種此,彷彿於今八百年。」錫者錫杖。僧人所持,卓者拄立,故謂僧人居處為卓錫。詳錫丈條。☸

Eng

  • Cihui 卓錫 huóxī p.w. <Budd.> 1. monk's staff 2. abode of Buddhist monks; monk's residence