卓錫

zhuó xītrác tích

Hán Việt: trác tích · Pinyin: zhuó xī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.卓,植立; 锡,锡杖,僧人外出所用。因谓僧人居留为卓锡。

Cấu tạo: 卓 (trác) + 錫 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 卓錫 huóxī p.w. <Budd.> 1. monk's staff 2. abode of Buddhist monks; monk's residence

Eng

  • Cihui 卓錫 huóxī p.w. <Budd.> 1. monk's staff 2. abode of Buddhist monks; monk's residence

other

  • Nguồn khác Đứng chống tích trượng, sau chuyển chỉ cho vị tăng du hành trụ lại một nơi nào đó
  • Nguồn khác 張伯淳詩曰: 道林卓錫舊種此, 彷彿於今八百年。 Trương Bá Thuần có thơ rằng: Đạo Lâm trụ lại ở nơi đây, Đã tám trăm năm (mà) như hiện thời
  • Nguồn khác Ngoài ra, cũng có khi gọi nơi ở của tăng chúng là Trác tích

Từ liên quan

Gần nghĩa

卓錫寺 · 卓倚 · 卓蘭 · 卓尔 · 卓尼 · 卓異 · 卓拔 · 卓朔