tích

Hán Việt: tích · Pinyin:

Tổng quan

thiếc (hóa học) ban tặng phong tặng phát âm Đài Loan [xi2]

錫匠 · 錫嘴 · 錫崙 · 錫引 · 錫杖經 · 錫蘭肉桂 · 卓錫 · 巡錫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttích
Quảng Đôngsek3
Mân Namsiah
Nhật BảnSUZU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsek
Baxter-Sagarts-lˤek
Hán ngữ Thượng cổs-lˤek
Phản thiết斯義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thiếc (Stannum, St), sắc trắng như bạc, chất mềm chóng chảy, vì thế nên người ta hay dùng để tráng mặt đồ đồng đồ sắt cho đẹp. Cho, phàm các cái của triều đình ban cho thưởng cho đều gọi là {tích}. Vải nhỏ. Gậy tầm xích của nhà chùa dùng. {Tích trượng} [錫杖] chỉ cây gậy thiếc có t…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tích tích (thiếc; phiên âm) [Eng: tin; to transcribe phonetically]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xích xích chó [Eng: to chain up one's dog]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tích Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiếc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiếc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.(tin,Sn)化學元素。原子序50。色白似銀,富延展性,質地軟但較鉛堅韌。在空氣中不易氧化,能溶於酸或熱的氫氧化鉀溶液,但不溶於水。常用來焊接、鍍鐵與製造合金。 2.細布。通「緆」。《列子.周穆王》:「衣阿錫,曳齊紈。」晉.左思〈嬌女詩〉:「脂膩漫白袖,煙薰染阿錫。」 3.和尚所用錫杖的簡稱。北周.庾信〈秦州天水郡麥積崖佛龕銘.序〉:「是以飛錫遙來,度杯遠至。」唐.李中〈送紹明上人之毘陵〉詩:「聽蟬離古寺,攜錫上扁舟。」 4.姓。如漢代有錫光。 [動] 賜與、賜給。通「賜」。《書經.仲虺之誥》:「天乃錫王勇智,表正萬邦。」《左傳.隱公元年》…

Eng

  • CC-CEDICT tin (chemistry)|to bestow|to confer|to grant|Taiwan pr. [xi2]

ja

  • JMdict tin (Sn)
  • JMdict bishop's staff|khakkhara

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㒪【唐韻】先擊切【集韻】【韻會】先的切,𠀤音裼。【說文】銀鉛之閒。从金易聲。【徐曰】銀色而鉛質也。【詩·衞風】如金如錫。【傳】金錫鍊而精。【爾雅·釋器】錫謂之鈏。【疏】錫,金白鑞也。一名鈏。 又【博雅】赤銅謂之錫。 又【爾雅·釋詁】賜也。【易·師卦】王三錫命。【書·堯典】師錫帝曰。【傳】錫,與也。【左傳·莊元年】王使榮叔來錫桓公命。【註】錫,賜也。【禮·緯文】九錫,一曰輿馬、二曰衣服、三曰樂器、四曰朱戸、五曰納陛、六曰虎賁、七曰弓矢、八曰鈇鉞、九曰秬鬯。 又粉錫,胡粉也。 又姓。【吳志】漢末有錫光。 又地名。【左傳·文十一年】楚伐麇,至於錫穴。【前漢·功臣表】無錫侯多軍。 又【集韻】斯義切,音瀃。予也。本作賜。 又【五音集韻】思積切,音昔。細布也。【禮·雜記】加灰錫也。【註】取緦以爲布,又加灰治之,則曰錫,言錫然滑易也。【儀禮·大射儀】冪用錫若絺。【註】錫,細布也。【疏】謂之錫者,治其布,使之滑易也。【史記·司馬相如傳】被阿錫。【註】錫,布也。 又【集韻】他歷切,音逖。髲也。 又大計切,音弟。義同。 考證:〔【左傳·文十一年】楚伐麋,至於錫穴。〕 謹照原文伐麋改伐麇。

Thuyết Văn

銀鉛之閒也。 从金。易聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮人注曰。鈏也。職方氏曰。鑞也。鑞字說文無。經典多叚錫爲賜字。凡言錫予者、卽賜之叚借也。 先擊切。十六部。

【錫】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 易 (dịch) Phiên thiết: Tiên kích thiết Thượng tự: 先 (tiên) | Hạ tự: 擊 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngân (Bạc (Argentum) duyên (Chì) chi (Chưng) gian (Khoảng giữa.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鍚 · 㒪 · 鍚 · 锡 · 锡 · 锡