協同

xié tóng hiệp đồng

Hán Việt: hiệp đồng · Pinyin: xié tóng

Tổng quan

phối hợp | phối hợp với | cộng tác

Cấu tạo: (hiệp) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phối hợp | phối hợp với | cộng tác
  • Cihui hiệp đồng hiệp đồng ☆Chung sức cùng lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同。《後漢書.卷七五.呂布傳》:「將軍宜與協同策謀,共存大計。」《儒林外史》第一三回:「煩貴縣查點來文事理,遣役協同來差訪該犯潛蹤何處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各方互相配合协同作战; 协助请机修班协同安装设备。
  • Tân Hoa Tự Điển ①各方互相配合协同作战。②协助请机修班协同安装设备。

Eng

  • CC-CEDICT to cooperate|in coordination with|coordinated|collaborate|collaboration|collaborative
  • Cihui to cooperate; in coordination with; coordinated; collaborate; collaboration; collaborative