單吊

dān diào đan điếu

Hán Việt: đan điếu · Pinyin: dān diào

Tổng quan

Cấu tạo: (đan) + (điếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独自无侣; 麻将牌戏中最后只剩一张,待自摸或经人打出成对而和者,称为"单吊"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.独自无侣。 2.麻将牌戏中最后只剩一张,待自摸或经人打出成对而和者,称为"单吊"。