單寒
đan hàn
Hán Việt: đan hàn · Pinyin: dān hán
Tổng quan
phong phanh: hàn vi/nghèo hèn
Nghĩa
Việt
- Cihui phong phanh: hàn vi/nghèo hèn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衣服单薄难以御寒穿着单寒; 贫寒家境单寒。
- Tân Hoa Tự Điển ①衣服单薄难以御寒穿着单寒。②贫寒家境单寒。
Eng
- Cihui 單寒 ānhán s.v. 1. thin 2. thinly clad 3. impoverished