單挑

dān tiǎo đan thiêu

Hán Việt: đan thiêu · Pinyin: dān tiǎo

Tổng quan

chọn | lựa | chơi một chọi một | phát âm Đài Loan

Cấu tạo: (đan) + (thiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn | lựa | chơi một chọi một | phát âm Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.挑撿、選擇。如:「滿桌子的菜,他總是單挑喜歡的才吃。」 2.一對一的公平競爭或打鬥。如:「有本事你就出來和我單挑吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单独挑战;单独与对手较量:有本事你就~|比赛方式为一对一的~。

Eng

  • CC-CEDICT to pick|to choose|to fight a duel|Taiwan pr. [dan1 tiao1]
  • Cihui to pick; to choose; to fight a duel; Taiwan pr.