單機
đan ki
Hán Việt: đan ki · Pinyin: dān jī
Tổng quan
máy rời: động cơ rời/máy đơn lẻ/máy tính không nối mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui máy rời: động cơ rời/máy đơn lẻ/máy tính không nối mạng
- Cihui 1. máy rời; động cơ rời。行駛時不掛車輛的機車,或僅掛守車的機車。 2. máy đơn lẻ; máy tính không nối mạng。未聯網的電子計算機。