單點
đan điểm
Hán Việt: đan điểm · Pinyin: dān diǎn
Tổng quan
gọi món à la carte | một điểm (đo lường, gắn kết, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui gọi món à la carte | một điểm (đo lường, gắn kết, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT to order à la carte|single point (of measurement, mounting etc)
- Cihui to order à la carte; single point (of measurement, mounting etc)