單相
đan tương
Hán Việt: đan tương · Pinyin: dān xiàng
Tổng quan
một pha (điện)
Nghĩa
Việt
- Cihui một pha (điện)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交流電中僅有兩線供應的電稱為單相的電。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在交流电力线路中具有的单一交流电动势。对外供电时一般有两个接头。在日常生活中广泛使用单相供电方式。
Eng
- CC-CEDICT single phase (elec.)
- Cihui single phase (elec.)