單眼

dān yǎn đan nhãn

Hán Việt: đan nhãn · Pinyin: dān yǎn

Tổng quan

mắt đơn (một thành phần trong mắt kép của côn trùng) | một mắt (tức là mắt trái hoặc mắt phải)

Cấu tạo: (đan) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt đơn (một thành phần trong mắt kép của côn trùng) | một mắt (tức là mắt trái hoặc mắt phải)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种结构简单的光感受器。见于许多无脊椎动物。由视觉细胞、六角形角膜和圆锥形晶体组成。只能感觉光的强弱,不能见物。

Eng

  • CC-CEDICT ommatidium (single component of insect's compound eye)|one eye (i.e. one's left or right eye)
  • Cihui ommatidium (single component of insect's compound eye); one eye (i.e. one's left or right eye)