單線

dān xiàn đan tuyến

Hán Việt: đan tuyến · Pinyin: dān xiàn

Tổng quan

một tuyến: một đường/đơn tuyến

Cấu tạo: (đan) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một tuyến: một đường/đơn tuyến

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单独的一条线; 单轨。即只有一组轨道不能供相对方向车辆同时通行的铁道或电车道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.单独的一条线。 2.单轨。即只有一组轨道不能供相对方向车辆同时通行的铁道或电车道。

Eng

  • Cihui 單線 ānxiàn* n. single-line/one-way route M:¹tiáo