賣呆

mài dāi mại ngốc

Hán Việt: mại ngốc · Pinyin: mài dāi

Tổng quan

đứng đờ người ra: ngây ra/dự vui/tham gia cuộc vui

Cấu tạo: (mại) + (ngốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng đờ người ra: ngây ra/dự vui/tham gia cuộc vui

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"卖呆"; 出售痴呆。谓求得聪明; 方言。装傻;发楞; 方言。看热闹; 方言。在大门外呆呆地看(多用于妇女)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"卖呆"。 2.出售痴呆。谓求得聪明。 3.方言。装傻;发楞。 4.方言。看热闹。 5.方言。在大门外呆呆地看(多用于妇女)。

Eng

  • Cihui 賣呆 àidāi v.o. 1. <topo.> gaze idly 2. pretend to be naive/stupid